Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Tìm kiếm tin tức

 

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp thẻ biết.

Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận

Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thực hiện thủ tục hành chính

Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.

- Sáng: 8h00 đến 11h00.

- Chiều: 13h30 đến 16h30.
Thành phần hồ sơ

(1) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017) ;

(2) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;

(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:

Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:

Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

(6) 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.

Tài liệu gửi kèm hồ sơ là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Trong trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực.

Số lượng hồ sơ 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Thẻ từ
Phí/Lệ phí Phí 650.000 đồng/thẻ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;

(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;

(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại ngữ;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;

- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ở nước ngoài;

- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở lên Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấp phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ, GIẤY CHỨNG NHẬN NGOẠI NGỮ DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP

 

STT

Loại chứng chỉ, giấy chứng nhận

Cấp độ

1

Tiếng Anh

 

 

Chứng chỉ TOEFL

iBT 61 điểm.

 

Chứng chỉ IELTS

5.5 điểm

 

Chứng chỉ Aptis

151 điểm

 

Chứng chỉ TOEIC

TOEIC Reading and Listening 650 điểm, TOEIC Speaking 160 điểm, TOEIC Writing 150 điểm

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL

Advanced Mid

2

Tiếng Nhật

 

 

Chứng chỉ 5 cấp JLPT

Cấp độ N2

 

Chứng chỉ OPIc + WPT + LPT & RPT của ACTFL (1)

Advanced Mid

3

Tiếng Trung

 

 

Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK K

Cấp độ 4 + HSK K intermediate

 

Chứng chỉ TOCFL

Cấp độ 4 

4

Tiếng Đức

 

 

Chứng chỉ ZDfB

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TestDaF

Cấp độ 4

5

Tiếng Pháp

 

 

Chứng chỉ DELF

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ TCF

Cấp độ 4

 

Diplôme de Langue

 

6

Tiếng Tây Ban Nha

 

 

Chứng chỉ DELE

Cấp độ Intermedio

7

Tiếng Ý

 

 

Chứng chỉ DILI

 

 

Chứng chỉ CILS

Cấp độ B2

 

Chứng chỉ CELI

Cấp độ 3

8

Tiếng Hàn Quốc

 

 

Chứng chỉ KLPT

Bậc 4

 

Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe, Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn

TOPIK Bậc 4 và OPIc tiếng Hàn Advanced Low

9

Tiếng Nga

 

 

Chứng chỉ TRKI

Cấp độ 3

10

Các ngoại ngữ khác

Tương đương bậc 4 trở lên Khung nãng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc B2 trở lên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu.

 

Sở Du lịch Thừa Thiên Huế
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Ngày cập nhật 17/01/2019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

TÊN THỦ TỤC Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Lĩnh vực Lữ hành
Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên gửi hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ/hợp lệ, Sở Du lịch thẩm định hồ sơ, nhập dữ liệu về hướng dẫn viên vào hệ thống theo hướng dẫn tại phần mềm quản lý hướng dẫn viên của Tổng cục Du lịch.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch ra quyết định cấp thẻ và gửi dữ liệu qua mạng về Tổng cục Du lịch;

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ, Sở Du lịch trả lời bằng vă